工作午餐

gōng zuò wǔ cān công tác ngọ xan

Hán Việt: công tác ngọ xan · Pinyin: gōng zuò wǔ cān

Tổng quan

Cấu tạo: (công) + (tác) + (ngọ) + (xan)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 大陸地區指利用午餐時間邊吃邊談工作,或做買賣,或和朋友約會。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 利用午餐时间边吃边谈工作,称为工作午餐。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.利用午餐时间边吃边谈工作,称为工作午餐。

Eng

  • Cihui 工作午餐 ōngzuò wǔcān n. working lunch M:¹fèn/tào