工作情況

gōng zuò qíng kuàng công tác tình huống

Hán Việt: công tác tình huống · Pinyin: gōng zuò qíng kuàng

Tổng quan

sự ra đi, trạng thái đường sá (xấu, tốt...); việc đi lại, tốc độ (của xe lửa...), đang đi, đang chạy, đang hoạt động, đang tiến hành đều, có, hiện có, tồn tại

Cấu tạo: (công) + (tác) + (tình) + (huống)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sự ra đi, trạng thái đường sá (xấu, tốt...); việc đi lại, tốc độ (của xe lửa...), đang đi, đang chạy, đang hoạt động, đang tiến hành đều, có, hiện có, tồn tại