工地秀

gōng dì xiùcông địa tú

Hán Việt: công địa tú · Pinyin: gōng dì xiù

Tổng quan

buổi hòa nhạc tổ chức tại công trình bất động sản để thu hút người mua nhà (Đài Loan)

新华 · Tân Hoa Đại lục

建築商為招攬生意、吸引人購屋,在建築工地舉辦的歌舞表演。如:「這個建案的工地秀邀請大明星來表演,吸引許多人前來參觀。」

Cấu tạo: 工 (công) + 地 (địa) + 秀 (tú)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 ca nhạc công trường

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 建築商為招攬生意、吸引人購屋,在建築工地舉辦的歌舞表演。如:「這個建案的工地秀邀請大明星來表演,吸引許多人前來參觀。」

Eng

  • Cihui concert held at a real estate development site to attract home buyers (Tw)

Từ liên quan

Gần nghĩa

工地 · 工地工程师