工夫
công phu
Hán Việt: công phu · Pinyin: gōng fū
Tổng quan
người làm thuê; người làm mướn. [gōng·fu] Hán Việt: CÔNG PHU thời gian; thì giờ; công sức; ngày. nó học ba ngày là biết bơi. rảnh rỗi; rỗi rãi; rảnh. 明天有工夫再來玩兒吧! ngày mai nếu rảnh lại đến chơi nhé! 方 lúc; khi. khi tôi còn con gái, hôn nhân đều theo lệnh cha mẹ và lời bà mai
(~儿)时间(指占用的时间)他三天~就学会了游泳; 空闲时间明天有~再来玩儿吧! 3.〈方〉时候我当闺女那~,婚姻全凭父母之命,媒妁之言。‖也作功夫。
臨時僱用的工程夫役。《晉書.卷七五.范汪傳》:「皆資人力,又奪人居宅,工夫萬計。」
Nghĩa
Việt
- Cihui (cũ) người lao động
- Cihui khoảng thời gian (có thể là vài tháng, hoặc chỉ vài giây)
- Cihui thời gian rảnh
- Cihui kỹ năng
- Cihui lao động
- Cihui nỗ lực (術語)或作功夫。禪語,謂參禪也。嬾殘曰:「我豈有工夫,為俗人拭涕。」臨濟曰:「始知從前虛用工夫。」☸
- Tần suất từ chịu khó, cần cù; cẩn thận; (cũ) người lao động; người làm thuê; người làm mướn. [gōng·fu] Hán Việt: CÔNG PHU thời gian; thì giờ; công sức; ngày. nó học ba ngày là biết bơi. rảnh rỗi; rỗi rãi; rảnh. 明天有工夫再來玩兒吧! ngày mai nếu rảnh lại đến chơi nhé! 方 lúc; khi. khi tôi còn con gái, hôn nhân đều theo lệnh cha mẹ và lời bà mai.; người làm thuê; người làm mướn; thời gian; thì giờ; công sức; ngày rảnh rỗi; rỗi rãi; rảnh lúc; khi
- Biên soạn casual/temporary worker
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 臨時僱用的工程夫役。《晉書.卷七五.范汪傳》:「皆資人力,又奪人居宅,工夫萬計。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển (~儿)①时间(指占用的时间)他三天~就学会了游泳。②空闲时间明天有~再来玩儿吧!③〈方〉时候我当闺女那~,婚姻全凭父母之命,媒妁之言。‖也作功夫。
- Kaggle Zh-Vi painstaking
Eng
- JMdict devising (a way)
- JMdict contriving
- JMdict inventing
- JMdict thinking up
- JMdict figuring out
- JMdict labourer
- JMdict laborer
- JMdict workman
- Cihui time; spare time; skill; labor; effort
- Tần suất từ (old) laborer; period of time (may be months, or mere seconds); spare time; skill; labor; effort
Đức
- Handedict Können, Fähigkeit, Geschick, Kunstfertigkeit
ja
- JMdict 工夫(くふう)
- JMdict 工夫(こうふ)