技能

jì néngkĩ năng

Hán Việt: kĩ năng · Pinyin: jì néng

Tổng quan

kỹ năng; năng lực (chuyên môn)

新华 · Tân Hoa Đại lục

掌握和运用专门技术的能力:基本~, ~低下。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

掌握並運用專門技術的能力。《管子.形勢解》:「明主猶造父也,善治其民,度量其力,審其技能,故立功而民不困傷。」唐.韓愈〈送高閑上人序〉:「然吾聞浮屠人善幻、多技能,閑如通其術,則吾不能知矣。」也作「伎能」。

Cấu tạo: 技 (kĩ) + 能 (năng)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 1. technical ability; mastery of a skill/technique 2. skills

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 掌握並運用專門技術的能力。《管子.形勢解》:「明主猶造父也,善治其民,度量其力,審其技能,故立功而民不困傷。」唐.韓愈〈送高閑上人序〉:「然吾聞浮屠人善幻、多技能,閑如通其術,則吾不能知矣。」也作「伎能」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 掌握和运用专门技术的能力:基本~, ~低下。
  • Kaggle Zh-Vi craftsmanship

Eng

  • JMdict technical skill
  • JMdict ability
  • JMdict capacity
  • Cihui technical ability; skill

Đức

  • Handedict Geschicklichkeit, Fertigkeit

ja

  • JMdict 技能(ぎのう)

other

  • Nguồn khác Tài khéo, có thể làm việc được

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

伎俩 · 工夫 · 才力 · 技巧 · 技术 · 技艺 · 本领 · 能力