工業
công nghiệp
Hán Việt: công nghiệp · Pinyin: gōng yè
Tổng quan
công nghiệp; kỹ nghệ
采取自然物质资源,制造生产资料、生活资料,或对农产品、半成品等进行加工的生产事业。
運用技術知識及人力或機器,轉化生產原料的形態或性質,製成物品,以滿足人類需求而謀利的一種企業組織。
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ Việc chế tạo đồ vật bằng chân tay.; iệc chế tạo đồ vật bằng chân tay.; công nghiệp; công nghiệp; kỹ nghệ
- Biên soạn 工業 gōngyè* n. industry
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 運用技術知識及人力或機器,轉化生產原料的形態或性質,製成物品,以滿足人類需求而謀利的一種企業組織。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 采取自然物质资源,制造生产资料、生活资料,或对农产品、半成品等进行加工的生产事业。
- Kaggle Zh-Vi industry
Eng
- JMdict (manufacturing) industry
- Cihui industry
Đức
- Handedict Bsp.: 工業家 工业家 -- Industrieller
ja
- JMdict 工業(こうぎょう)
other
- Nguồn khác Việc chế tạo đồ vật bằng chân tay