工業政策

công nghiệp chánh sách

Hán Việt: công nghiệp chánh sách

Tổng quan

Cấu tạo: (công) + (nghiệp) + (chánh) + (sách)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 政府為發展工業所制定的政策。如進出口替代、發展技術工業等。如:「政府訂定工業政策,除考慮本國工業條件外,也需考慮國際工業趨勢來訂定,並適時調整,以確保可行有效。」

Eng

  • Cihui 工業政策 ōngyè zhèngcè n. industrial policy M:³xiàng/¹zhǒng