工業設計

gōng yè shè jìcông nghiệp thiết kế

Hán Việt: công nghiệp thiết kế · Pinyin: gōng yè shè jì

Tổng quan

thiết kế công nghiệp

新华 · Tân Hoa Đại lục

配合工業的大量生產,應用工學、美學及經濟學以從事器具或機器的設計或改良,以提升產品的可用性,降低生產成本,提高產品魅力等,為重視機能性、科學性的創作工作。

Cấu tạo: 工 (công) + 業 (nghiệp) + 設 (thiết) + 計 (kế)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 thiết kế công nghiệp
  • Tần suất từ thiết kế công nghiệp
  • Biên soạn industrial design/plan M:²jiàn/³xiàng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 配合工業的大量生產,應用工學、美學及經濟學以從事器具或機器的設計或改良,以提升產品的可用性,降低生產成本,提高產品魅力等,為重視機能性、科學性的創作工作。

Eng

  • Cihui industrial design

Đức

  • Handedict Industriedesign

Từ liên quan

Gần nghĩa

工业主义 · 工業園區 · 工業大學 · 工業學校 · 工业成品 · 工業技術 · 工業旅遊 · 工業革命