工礦炸藥
công quáng tạc dược
Hán Việt: công quáng tạc dược
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 諾貝爾在西元一八六七年所發明的炸藥。由硝化甘油混合一些惰性物質,必須裝上爆炸帽的雷管才能爆炸。安全性頗高,今日廣泛的用於造水壩、開運河或造地基等工程上。
Eng
- Cihui 工礦炸藥 ōngkuàng zhàyào n. dynamite M:¹bāo