工程師學會

công trình sư học hội

Hán Việt: công trình sư học hội

Tổng quan

Cấu tạo: (công) + (trình) + (sư) + (học) + (hội)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 民國元年為創始年,總會設於南京,宗旨是聯絡工程人員、研究工程學術、協力發展中國工程建設。全名為「中國工程師學會」。

Eng

  • Cihui 工程師學會 ōngchéngshī xuéhuì p.w. association of engineers