工程進度

gōng chéng jìn dù công trình tiến độ

Hán Việt: công trình tiến độ · Pinyin: gōng chéng jìn dù

Tổng quan

Cấu tạo: (công) + (trình) + (tiến) + (độ)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 製造或建築工事的進展程度。如:「經費短缺使得工程進度嚴重落後。」