工資負擔

gōng zī fù dān công tư phụ đam

Hán Việt: công tư phụ đam · Pinyin: gōng zī fù dān

Tổng quan

trọng tải (máy bay, tàu), lượng chất nổ (đầu tên lửa), lượng dụng cụ, máy móc tàu vũ trụ mang theo trọng tải trả tiền (khách hàng, hàng vận chuyển ), lượng chất nổ (đầu tên lửa), trọng tải (thiết bị mang theo một vệ tinh, con tàu vũ trụ)

Cấu tạo: (công) + (tư) + (phụ) + (đam)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trọng tải (máy bay, tàu), lượng chất nổ (đầu tên lửa), lượng dụng cụ, máy móc tàu vũ trụ mang theo trọng tải trả tiền (khách hàng, hàng vận chuyển ), lượng chất nổ (đầu tên lửa), trọng tải (thiết bị mang theo một vệ tinh, con tàu vũ trụ)