工钱
công tiễn
Hán Việt: công tiễn · Pinyin: gōng qián
Tổng quan
tiền công. 做套衣服要多少工錢? may một bộ quần áo tốn bao nhiêu tiền công?; tiền lương
做零活儿的报酬做套衣服要多少~? 2.〈方〉工资。
工作的薪資、報酬。《紅樓夢》第一三回:「拿一千兩銀子來,只怕也沒處買去。什麼價不價,賞他們幾兩工錢就是了。」《文明小史》第五五回:「忙問湘蘭,一共是多少料錢,多少工錢。」
Nghĩa
Việt
- Cihui 1. tiền công。做零活兒的報酬。 做套衣服要多少工錢? 2. tiền lương。工資。
- Tần suất từ công tiền/công tiễn: tiền công/tiền lương; tiền lương
- Biên soạn 1. service charge 2. <coll.> wages; pay
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 工作的薪資、報酬。《紅樓夢》第一三回:「拿一千兩銀子來,只怕也沒處買去。什麼價不價,賞他們幾兩工錢就是了。」《文明小史》第五五回:「忙問湘蘭,一共是多少料錢,多少工錢。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển ①做零活儿的报酬做套衣服要多少~?②〈方〉工资。
Eng
- Cihui salary; wages
- Tần suất từ n. 1. service charge 2. <coll.> wages; pay
Đức
- Handedict Lohn