薪金
tân kim
Hán Việt: tân kim · Pinyin: xīn jīn
Tổng quan
tiền lương
1.工资。
工作的酬勞。《清史稿.卷四四三.列傳.張百熙》:「大學教職員皆自聘,又薪金優厚,忌嫉者眾,蜚語浸聞。」也稱為「薪水」。
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 tiền lương
- VietPhrases tiền lương
- Tần suất từ lương tháng; lương; Tiền lương, trả cho việc làm.; tiền lương, trả lương (thực vật học) lương, tiền thù lao thường kỳ (mục sư, quan toà...); iền lương, trả cho việc làm.; lương , mức lương; tân kim: lương bổng/tiền lương; tiền lương
- Biên soạn salary M:²bǐ
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 工作的酬勞。《清史稿.卷四四三.列傳.張百熙》:「大學教職員皆自聘,又薪金優厚,忌嫉者眾,蜚語浸聞。」也稱為「薪水」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.工资。
Eng
- Cihui salary; wage
- Tần suất từ n. salary M:²bǐ
Đức
- Handedict Gehalt, Lohn (S, Wirtsch)