左右爲難

zuǒ yòu wéi nán tả hữu vi nan

Hán Việt: tả hữu vi nan · Pinyin: zuǒ yòu wéi nán

Tổng quan

(thành ngữ) tiến thoái lưỡng nan | ở trong tình thế tiến thoái lưỡng nan thế khó xử。左右都受限制,處處不得其便。

Cấu tạo: (tả) + (hữu) + (vi) + (nan)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (thành ngữ) tiến thoái lưỡng nan | ở trong tình thế tiến thoái lưỡng nan thế khó xử。左右都受限制,處處不得其便。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 左也不好,右也不是。形容无论怎样做都有难处。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.不管怎样做都有难处。

Eng

  • CC-CEDICT (idiom) between a rock and a hard place|in a dilemma
  • Cihui (idiom) between a rock and a hard place/in a dilemma