左右兩難

zuǒ yòu liǎng nán tả hữu lưỡng nan

Hán Việt: tả hữu lưỡng nan · Pinyin: zuǒ yòu liǎng nán

Tổng quan

(thành ngữ) tiến thoái lưỡng nan | ở trong tình thế khó xử

Cấu tạo: (tả) + (hữu) + (lưỡng) + (nan)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (thành ngữ) tiến thoái lưỡng nan | ở trong tình thế khó xử

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 處境尷尬,進退不得。元.楊顯之《瀟湘雨》第一折:「我欲待親自去尋來,限次又緊,著老夫左右兩難,如何是好?」《初刻拍案驚奇》卷一六:「左右兩難,為此想起這般命苦,忍不住傷悲。」也作「左右為難」。

Eng

  • CC-CEDICT (idiom) between a rock and a hard place|in a dilemma
  • Cihui (idiom) between a rock and a hard place; in a dilemma