左圖右史
tả đồ hữu sử
Hán Việt: tả đồ hữu sử · Pinyin: zuǒ tú yòu shǐ
Tổng quan
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 形容室内图书多。
- Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"左图右书"﹑"左右图史"。周围都是图书。谓嗜书好学。 2.一种有插图的读物。
Hán Việt: tả đồ hữu sử · Pinyin: zuǒ tú yòu shǐ