左圖右史
tả đồ hữu sử
Hán Việt: tả đồ hữu sử · Pinyin: zuǒ tú yòu shǐ
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 形容四周都是書籍。比喻人嗜書好學或藏書豐富。清.龔自珍〈阮尚書年譜第一敘〉:「背山面湖,左圖右史,於政餘,親課之。」也作「左右圖史」。
Hán Việt: tả đồ hữu sử · Pinyin: zuǒ tú yòu shǐ