左挈右提
tả khiết hữu đề
Hán Việt: tả khiết hữu đề · Pinyin: zuǒ qiè yòu tí
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 互相扶持,彼此輔佐。明.朱鼎《玉鏡臺記》第二三齣:「將勇兵強,華夷懾服;左挈右提,東征西伐。」也作「左提右挈」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 挈:提。比喻共相扶持与辅佐
Hán Việt: tả khiết hữu đề · Pinyin: zuǒ qiè yòu tí