左提右挈
tả đề hữu khiết
Hán Việt: tả đề hữu khiết · Pinyin: zuǒ tí yòu qiè
Tổng quan
1. quan tâm giúp đỡ nhau。形容互相關照與幫助。 2. tận tình giúp đỡ。指多方提攜,盡力協助。
Nghĩa
Việt
- Cihui 1. quan tâm giúp đỡ nhau。形容互相關照與幫助。 2. tận tình giúp đỡ。指多方提攜,盡力協助。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 互相扶持,彼此協助。《漢書.卷三二.張耳陳餘傳》:「夫以一趙尚易燕,況以兩賢王左提右挈,而責殺王,滅燕易矣。」宋.蘇軾〈擬孫權答曹操書〉:「僕之有張昭,正如備之有孔明,左提右挈,以就大事。」也作「左挈右提」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 挈:带领。比喻共相扶持。也形容父母对子女的照顾。
- Tân Hoa Tự Điển 1.相互扶持;左右辅佐。
- Tân Hoa Tự Điển 挈带领。比喻共相扶持。也形容父母对子女的照顾。