左穿右穴

tả xuyên hữu huyệt

Hán Việt: tả xuyên hữu huyệt

Tổng quan

TẢ XUYÊN HỮU HUYỆT Thành ngữ. Xuyên thấu bên trái và bên phải. Mô tả ngộ pháp thấu triệt rõ ràng, vận dụng thông suốt không ngại. Huyệt(穴): Xuyên thấu. PDgNL q. Thượng ghi: 乾坤寬廓,宇宙橫鋪。衲僧分上,左穿右穴。 Trời đất thênh thang, thế giới phơi bày. Việc hướng thượng của thiền tăng là ngộ pháp thấu triệt rõ ràng, vận dụng thông suốt không ngại.

Cấu tạo: (tả) + 穿 (xuyên) + (hữu) + (huyệt)

Nghĩa

Việt

  • Cihui TẢ XUYÊN HỮU HUYỆT Thành ngữ. Xuyên thấu bên trái và bên phải. Mô tả ngộ pháp thấu triệt rõ ràng, vận dụng thông suốt không ngại. Huyệt(穴): Xuyên thấu. PDgNL q. Thượng ghi: 乾坤寬廓,宇宙橫鋪。衲僧分上,左穿右穴。 Trời đất thênh thang, thế giới phơi bày. Việc hướng thượng của thiền tăng là ngộ pháp…