左膀右臂
tả bàng hữu tí
Hán Việt: tả bàng hữu tí · Pinyin: zuǒ bǎng yòu bì
Tổng quan
trợ lý đáng tin cậy | phụ tá quan trọng
Nghĩa
Việt
- Cihui trợ lý đáng tin cậy | phụ tá quan trọng
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 比喻得力的助手。
Eng
- CC-CEDICT (idiom) trusted assistant; key aide
- Cihui 左膀右臂 uǒbǎngyòubì f.e. capable assistant