左縈右拂

zuǒ yíng yòu fú tả oanh hữu phất

Hán Việt: tả oanh hữu phất · Pinyin: zuǒ yíng yòu fú

Tổng quan

Cấu tạo: (tả) + (oanh) + (hữu) + (phất)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 萦:缠绕;拂:轻擦。左边牵绊,右边轻拭。比喻对手容易收拾。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.左收卷,右拂拭。喻轻而易举,或技艺精湛。语出《史记.楚世家》"若夫泗上十二诸侯,左萦而右拂之,可一旦而尽也。"
  • Tân Hoa Tự Điển 左边拾,右边掸。比喻对手容易收拾。