左衝右突

zuǒ chōng yòu tū tả xung hữu đột

Hán Việt: tả xung hữu đột · Pinyin: zuǒ chōng yòu tū

Tổng quan

tả xung hữu đột

Cấu tạo: (tả) + (xung) + (hữu) + (đột)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tả xung hữu đột
  • Cihui ông bên trái đánh bên phải, ý nói chống đỡ đủ mọi phía, đánh rất hăng hái. tả xung hữu đột tả xung hữu đột ☆Xông bên trái đánh bên phải, ý nói chống đỡ đủ mọi phía, đánh rất hăng hái.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 形容身手矯捷,活躍自如。《三國演義》第七回:「趙雲一騎馬飛入紹軍,左衝右突,如入無人之境。」

Eng

  • Cihui 左衝右突 uǒchōngyòutū id. plunge this way and that