左鄰右舍
tả lân hữu xá
Hán Việt: tả lân hữu xá · Pinyin: zuǒ lín yòu shè
Tổng quan
hàng xóm | hàng xóm bên cạnh | đơn vị công tác liên quan | đồng nghiệp làm công việc liên quan hàng xóm; láng giềng; làng trên xóm dưới。泛指鄰居。 左鄰右舍處得都很好。 Hàng xóm cư xử rất tốt.
Nghĩa
Việt
- Cihui hàng xóm | hàng xóm bên cạnh | đơn vị công tác liên quan | đồng nghiệp làm công việc liên quan hàng xóm; láng giềng; làng trên xóm dưới。泛指鄰居。 左鄰右舍處得都很好。 Hàng xóm cư xử rất tốt.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 鄰居。《醒世恆言.卷三三.十五貫戲言成巧禍》:「左鄰右舍都指畫了十字,將兩人大枷枷了,送入死囚牢裡。」《文明小史》第三九回:「但是鬧得左鄰右舍都說了話了。潘書辦也些微有點風聞,只因礙著自己的飯碗,不好發作。」
Eng
- CC-CEDICT neighbors|next-door neighbors|related work units|colleagues doing related work
- Cihui neighbors; next-door neighbors; related work units; colleagues doing related work