巧發奇中

qiǎo fā qí zhòng xảo phát kì trung

Hán Việt: xảo phát kì trung · Pinyin: qiǎo fā qí zhòng

Tổng quan

Cấu tạo: (xảo) + (phát) + (kì) + (trung)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 发:射箭,比喻发言。形容善于乘机发表意见,后能为事实所证实。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓善于伺机发言,每能猜着。 2.指善于判断而每能应验。
  • Tân Hoa Tự Điển 发射箭,比喻发言。形容善于乘机发表意见,后能为事实所证实。

Eng

  • Cihui 巧發奇中 iǎofāqízhòng f.e. a clever, penetrating remark