巧奪天工

qiǎo duó tiān gōng xảo đoạt thiên công

Hán Việt: xảo đoạt thiên công · Pinyin: qiǎo duó tiān gōng

Tổng quan

xảo đoạt thiên công: khéo léo tuyệt vời/vô cùng khéo léo

Cấu tạo: (xảo) + (đoạt) + (thiên) + (công)

Nghĩa

Việt

  • Cihui xảo đoạt thiên công: khéo léo tuyệt vời/vô cùng khéo léo

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 夺:胜过。人工的精巧胜过天然。形容技艺十分巧妙。
  • Tân Hoa Tự Điển 人工的精巧胜过天然。形容技艺巧妙。语出赵孟b13e!对放烟火者》诗人间巧艺夺天工,炼药燃灯清昼同。”
  • Tân Hoa Tự Điển 夺胜过。人工的精巧胜过天然。形容技艺十分巧妙。

Eng

  • Cihui 巧奪天工 iǎoduótiāngōng f.e. work that surpasses nature

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

鬼斧神工