鬼斧神工
quỷ phủ thần công
Hán Việt: quỷ phủ thần công · Pinyin: guǐ fǔ shén gōng
Tổng quan
tác phẩm tinh xảo như thể thần thánh tạo ra (thành ngữ) | tác phẩm của thần linh | tay nghề điêu luyện | tay nghề tuyệt vời
Nghĩa
Việt
- Cihui tác phẩm tinh xảo như thể thần thánh tạo ra (thành ngữ) | tác phẩm của thần linh | tay nghề điêu luyện | tay nghề tuyệt vời
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 形容技藝精巧,似出自鬼神之手,非人力所能及。多指建築、雕塑、文學藝術。語本《莊子.達生》:「梓慶削木為鐻,鐻成,見者驚猶鬼神。」如:「這件雕塑品可謂鬼斧神工,令眾人嘆為觀止。」《野叟曝言》第七五回:「以鬼斧神工之技,成天造地設之文。」後亦用以形容大自然景觀之奇美。清.吳慶坻《蕉廊脞錄.卷七.陸為棧道圖》:「蠶叢魚鳧闢奇格,鬼斧神工逞狡獪。化工巧奪造物忌,縋鑿幽險驚脫械。」也作「神工鬼斧」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 象是鬼神制作出来的。形容艺术技巧高超,不是人力所能达到的。
- Tân Hoa Tự Điển 形容建筑、雕塑等技艺的精巧。也说神工鬼斧。
Eng
- CC-CEDICT supernaturally fine craft (idiom); the work of the Gods|uncanny workmanship|superlative craftsmanship
- Cihui 鬼斧神工 uǐfǔshéngōng f.e. uncanny/superlative workmanship