巧奪天工

qiǎo duó tiān gōng xảo đoạt thiên công

Hán Việt: xảo đoạt thiên công · Pinyin: qiǎo duó tiān gōng

Tổng quan

xảo đoạt thiên công: khéo léo tuyệt vời/vô cùng khéo léo

Cấu tạo: (xảo) + (đoạt) + (thiên) + (công)

Nghĩa

Việt

  • Cihui khéo léo tuyệt vời; vô cùng khéo léo。精巧的人工勝過天然。 象牙雕刻的人物花鳥,生動活潑,巧奪天工。 người vật, chim muông, hoa lá khắc trên ngà voi thật tài tình, sinh động, vô cùng khéo léo.
  • Cihui xảo đoạt thiên công: khéo léo tuyệt vời/vô cùng khéo léo

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 雖是人工製造,但是精巧勝過天然。比喻人工巧妙神奇。清.洪昇《長生殿》第二二齣:「妃子巧奪天工,何須更乞。」

Eng

  • Cihui 巧奪天工 iǎoduótiāngōng f.e. work that surpasses nature

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

鬼斧神工