巧舌如簧
xảo thiệt như hoàng
Hán Việt: xảo thiệt như hoàng · Pinyin: qiǎo shé rú huáng
Tổng quan
nghĩa đen: có lưỡi như lưỡi gà của nhạc cụ hơi (thành ngữ) | nghĩa bóng: có tài ăn nói lưu loát
Nghĩa
Việt
- Cihui nghĩa đen: có lưỡi như lưỡi gà của nhạc cụ hơi (thành ngữ) | nghĩa bóng: có tài ăn nói lưu loát
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 舌头灵巧,象簧片一样能发出动听的乐音。形容花言巧语,能说会道。
Eng
- CC-CEDICT lit. to have a tongue like the reed of a wind instrument (idiom)|fig. to have a glib tongue
- Cihui 巧舌如簧 iǎoshérúhuáng f.e. have a glib tongue