巧計
xảo kế
Hán Việt: xảo kế · Pinyin: qiǎo jì
Tổng quan
mưu kế ư mưu tính khôn khéo. xảo kế xảo kế ☆Sư mưu tính khôn khéo. diệu kế; thượng sách; kế hay。巧妙的計策。
Nghĩa
Việt
- Cihui xảo kế xảo kế ☆Sư mưu tính khôn khéo.
- Cihui mưu kế ư mưu tính khôn khéo. xảo kế xảo kế ☆Sư mưu tính khôn khéo. diệu kế; thượng sách; kế hay。巧妙的計策。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 妙計。元.貢奎〈無題〉詩:「玉琴瑤珥應自玩,巧計卻愛蛛絲嬌。」《水滸傳》第四一回:「文炳趨炎巧計乖,卻將忠義苦擠排。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 巧妙的计策。
- Tân Hoa Tự Điển 1.巧妙的计策。
Eng
- CC-CEDICT maneuver|scheme
- Cihui maneuver; scheme