巧诈

qiǎo zhàxảo trá

Hán Việt: xảo trá · Pinyin: qiǎo zhà

Tổng quan

xảo trá

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.机巧诈伪。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

奸巧詭詐。《管子.牧民》:「不自進,則民無巧詐。」《儒林外史》第八回:「南昌人情,鄙野有餘,巧詐不足。」

Cấu tạo: 巧 (xảo) + 詐 (trá)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 巧詐 iǎozhà s.v. artful; tricky; conniving

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 奸巧詭詐。《管子.牧民》:「不自進,則民無巧詐。」《儒林外史》第八回:「南昌人情,鄙野有餘,巧詐不足。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.机巧诈伪。

Eng

  • Cihui deceitful; crafty; artful

other

  • Nguồn khác Như Xảo quyệt 巧譎

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

奸诈

Từ trái nghĩa

愚忠