愚忠

yú zhōng ngu trung

Hán Việt: ngu trung · Pinyin: yú zhōng

Tổng quan

Cấu tạo: (ngu) + (trung)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.愚憨剛直的忠心,多為臣子盡忠的謙詞。《漢書.卷五九.張湯傳》:「上問湯,湯曰:『此愚儒無知。』狄山曰:『臣固愚忠,若御史大夫湯,乃詐忠。』」《三國演義》第一○四回:「伏聞生死有常,難逃定數;死之將至,願盡愚忠。」 2.不明事理的忠心。《漢書.卷四八.賈誼傳》:「臣聞聖主言問其臣而不自造事,故使人臣得畢其愚忠。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 愚昧而盲目的忠心:一片~|对皇帝效~。

Eng

  • Cihui 愚忠 yúzhōng n. blind devotion (to a master/ruler/etc.)

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

巧诈 · 狡诈