巨头
cự đầu
Hán Việt: cự đầu · Pinyin: jù tóu
Tổng quan
đầu sỏ; trùm. trùm tư bản tài chính
政治、经济界等有较大势力的头目金融~。
重要的領導人物。如:「他的事業版圖不斷擴大,和工商界的巨頭們都有些往來。」
Nghĩa
Việt
- Cihui ông trùm
- Cihui đại gia
- Cihui người chơi lớn (bao gồm công ty, quốc gia, trường học, v.v.)
- Cihui nhân vật quan trọng
- Tần suất từ vua tư bản; trùm tư bản; nam tước, (nghĩa bóng) nhà đại tư bản; vua (một ngành kinh doanh), thịt bò thăn người có quyền thế lớn, trùm tư bản tình trạng đầu quá lớn (khi ra đời); cự đầu/há đầu: đầu sỏ/trùm; trùm
- Biên soạn 巨頭 jùtóu* n. 1. magnate; tycoon 2. national leader; big chief M:ge/¹míng/²wèi
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 重要的領導人物。如:「他的事業版圖不斷擴大,和工商界的巨頭們都有些往來。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 政治、经济界等有较大势力的头目金融~。
- Kaggle Zh-Vi baron
Eng
- JMdict leader
- JMdict magnate
- JMdict big head
- Cihui tycoon; magnate; big player (including company, country, school etc); big shot
- Tần suất từ tycoon; magnate; big player (including company, country, school etc); big shot
Đức
- Handedict Unternehmen, Konzern (S, Wirtsch)
ja
- JMdict 巨頭(きょとう)