鉅子

jù zǐ cự tử

Hán Việt: cự tử · Pinyin: jù zǐ

Tổng quan

ị học giả lớn, có tiếng tăm. cự tử cự tử ☆Vị học giả lớn, có tiếng tăm.

Cấu tạo: (cự) + (tử)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ị học giả lớn, có tiếng tăm. cự tử cự tử ☆Vị học giả lớn, có tiếng tăm.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.戰國墨家學派稱道行可為宗師的人。《莊子.天下》:「以巨子為聖人,皆願為之尸,冀得為其後世,至今不決。」 2.成就優越且影響力極大的人。如:「他是我國工商界的巨子,具有一言九鼎的分量。」也作「鉅子」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 在某方面卓有成就、有声望的人物文坛~ㄧ实业界~。

Eng

  • CC-CEDICT variant of 鉅子|巨子[ju4 zi3]
  • CC-CEDICT (Mohism) master; leader|an authority; a prominent figure|tycoon; magnate
  • Cihui (Mohism) master; leader; an authority; a prominent figure; tycoon; magnate

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

巨头 · 巨擘