巨擘

jù bòcự phách

Hán Việt: cự phách · Pinyin: jù bò

Tổng quan

書 ngón tay cái; người lỗi lạc; người cự phách (ví với người đứng đầu về một mặt nào đó); chuyên gia. chuyên gia đầu ngành y

新华 · Tân Hoa Đại lục

大拇指,比喻在某一方面居于首位的人物:医界~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

大拇指。比喻傑出的人才。《孟子.滕文公下》:「於齊國之士,吾必以仲子為巨擘焉。」《文明小史》第二四回:「捐班裡面,要算他是巨擘了。」

Cấu tạo: 巨 (cự) + 擘 (phách)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 1. thumb 2. ace; star (of a profession/etc.); authority

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 大拇指。比喻傑出的人才。《孟子.滕文公下》:「於齊國之士,吾必以仲子為巨擘焉。」《文明小史》第二四回:「捐班裡面,要算他是巨擘了。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 大拇指,比喻在某一方面居于首位的人物:医界~。

Eng

  • JMdict authority
  • JMdict big-shot
  • JMdict star
  • Cihui thumb; authority (knowledgeable person)

ja

  • JMdict 巨擘(きょはく)

other

  • Nguồn khác Ngón tay lớn, tức ngón tay cái
  • Nguồn khác Chỉ người tài giỏi hơn đời

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

巨头 · 巨子