巫山之夢

wū shān zhī mèng vu san chi mộng

Hán Việt: vu san chi mộng · Pinyin: wū shān zhī mèng

Tổng quan

Cấu tạo: (vu) + (san) + (chi) + (mộng)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 巫山,指男女歡合。參見「巫山」條。巫山之夢指男女歡合之事。也稱為「巫山之雨」、「巫山之雲」。