差人

chà rén soa nhân

Hán Việt: soa nhân · Pinyin: chà rén

Tổng quan

hư Sai dịch 差役 — Như Sai nha 差衙. sai nhân sai nhân ☆Như Sai dịch 差役 — Như Sai nha 差衙.

Cấu tạo: (soa) + (nhân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hư Sai dịch 差役 — Như Sai nha 差衙. sai nhân sai nhân ☆Như Sai dịch 差役 — Như Sai nha 差衙.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 怪異的人。《南史.卷五○.劉瓛傳》:「劉郎子可謂差人,雖吾家平原詣張壯武,王粲謁伯喈,必無此對。」唐.韓偓〈兩賢〉詩:「而今若有逃名者,應被品流呼差人。」
  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.官府的衙役。《二刻拍案驚奇》卷二一:「睡到次日天明,來到店中看看,打發差人李彪出去探訪,仍留王惠在店。」《儒林外史》第五回:「衙門裡的差人,因妹丈有碗飯喫,他們做事,只揀有頭髮的抓,若說不管他,就更要的人緊了。」 2.派人。《西遊記》第二回:「朱儁引兵圍住陽城攻打,一面差人打探皇甫嵩消息。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 旧称官署的隶役。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.旧称官署的隶役。

Eng

  • Cihui 差人 hāirén* n. 1. servants of an official 2. official messenger M:²wèi

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

警员 · 警察