差別

chā bié soa biệt

Hán Việt: soa biệt · Pinyin: chā bié

Tổng quan

khác biệt | phân biệt | chênh lệch hác nhau, chênh lệch nhau. sai biệt sai biệt ☆Khác nhau, chênh lệch nhau. sai biệt (術語)對平等而云。不指萬法一如之法性,而數個個之性類也。在佛教,從覺法上捨離差別之見,並全然離差別見之平等,皆為惡平等之名所排。於菩薩修行上越自利利他之差別相,始為達圓滿之平等者。☸ khác biệt; sai lệch; chênh lệch; sai khác。形式或內容上的不同。 縮小三大差別。 thu nhỏ lại khác biệt rất nhiều.

Cấu tạo: (soa) + (biệt)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sai biệt sai biệt ☆Khác nhau, chênh lệch nhau.
  • Cihui khác biệt | phân biệt | chênh lệch hác nhau, chênh lệch nhau. sai biệt sai biệt ☆Khác nhau, chênh lệch nhau. sai biệt (術語)對平等而云。不指萬法一如之法性,而數個個之性類也。在佛教,從覺法上捨離差別之見,並全然離差別見之平等,皆為惡平等之名所排。於菩薩修行上越自利利他之差別相,始為達圓滿之平等者。☸ khác biệt; sai lệch; chênh lệch; sai khác。形式或內容上的不同。 縮小三大差別。 thu nhỏ…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 區別、差異。《陳書.卷一六.劉師知傳》:「若言公卿胥吏並服縗苴,此與梓宮部伍有何差別?」《紅樓夢》第五七回:「見其家中形景,自與榮寧不甚差別,或有一二稍盛者。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 差异;不同; 区分,分别。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.差异;不同。 2.区分,分别。

Eng

  • CC-CEDICT difference; distinction; disparity
  • Cihui difference; distinction; disparity

ja

  • JMdict distinction|differentiation|discrimination|discrimination (against people)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

不同 · 分歧 · 区别