差強人意

chā qiáng rén yì soa cường nhân ý

Hán Việt: soa cường nhân ý · Pinyin: chā qiáng rén yì

Tổng quan

(thành ngữ) chỉ đạt mức chấp nhận | không mấy hài lòng tạm được; tạm vừa ý; tạm chấp nhận; tạm hài lòng。大體上還能使人滿意(差:稍微)。 那幾幅畫都不怎麼樣,只有這一幅梅花還差強人意。 mấy bức tranh này chẳng ra làm sao, chỉ có bức hoa mai này là còn tạm chấp nhận được.

Cấu tạo: (soa) + (cường) + (nhân) + (ý)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (thành ngữ) chỉ đạt mức chấp nhận | không mấy hài lòng tạm được; tạm vừa ý; tạm chấp nhận; tạm hài lòng。大體上還能使人滿意(差:稍微)。 那幾幅畫都不怎麼樣,只有這一幅梅花還差強人意。 mấy bức tranh này chẳng ra làm sao, chỉ có bức hoa mai này là còn tạm chấp nhận được.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 本指非常振奮人心。語本《後漢書.卷一八.吳漢傳》:「諸將見戰陳不利,或多惶恐,失其常度。漢意氣自若,方整厲器械,激揚士吏。帝時遣人觀大司馬何為,還言方脩戰攻之具,乃歎曰:『吳公差彊人意,隱若一敵國矣!』」後來指大體上尚能令人勉強滿意。《老殘遊記》第一二回:「王漁洋古詩選亦不能有當人意,算起來還是張翰風的古詩錄差強人意。」《文明小史》第四六回:「此舉雖然是句空話,差強人意!」

Eng

  • CC-CEDICT (idiom) just passable|barely satisfactory
  • Cihui (idiom) just passable; barely satisfactory