差強人意

chā qiáng rén yì soa cường nhân ý

Hán Việt: soa cường nhân ý · Pinyin: chā qiáng rén yì

Tổng quan

(thành ngữ) chỉ đạt mức chấp nhận | không mấy hài lòng tạm được; tạm vừa ý; tạm chấp nhận; tạm hài lòng。大體上還能使人滿意(差:稍微)。 那幾幅畫都不怎麼樣,只有這一幅梅花還差強人意。 mấy bức tranh này chẳng ra làm sao, chỉ có bức hoa mai này là còn tạm chấp nhận được.

Cấu tạo: (soa) + (cường) + (nhân) + (ý)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (thành ngữ) chỉ đạt mức chấp nhận | không mấy hài lòng tạm được; tạm vừa ý; tạm chấp nhận; tạm hài lòng。大體上還能使人滿意(差:稍微)。 那幾幅畫都不怎麼樣,只有這一幅梅花還差強人意。 mấy bức tranh này chẳng ra làm sao, chỉ có bức hoa mai này là còn tạm chấp nhận được.

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 差:尚,略;强:振奋。勉强使人满意。
  • Tân Hoa Tự Điển 原意指还算能振奋人的意志◇指大体上还能令人满意作品发表了,总算差强人意。
  • Tân Hoa Tự Điển 差尚,略;强振奋。勉强使人满意。

Eng

  • CC-CEDICT (idiom) just passable|barely satisfactory
  • Cihui (idiom) just passable; barely satisfactory