差额选举

chā é xuǎn jǔsoa ngạch tuyển cử

Hán Việt: soa ngạch tuyển cử · Pinyin: chā é xuǎn jǔ

Tổng quan

bầu cử có tính cạnh tranh (tức là có nhiều ứng cử viên hơn số ghế)

新华 · Tân Hoa Đại lục

等额选举”的对称◎选人名额多于应选名额的选举。在我国,各级人民代表大会代表的选举,都实行差额选举。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

在選舉時,候選人的名額應該多於當選名額的一種制度。可使選民有更多的選擇機會,亦能使候選人進行公平競爭。通常實行於民主國家。也稱為「不等額選舉」。

Cấu tạo: 差 (soa) + 額 (ngạch) + 選 (tuyển) + 舉 (cử)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 bầu cử nhiều ứng viên
  • Google Alex v6 差額選舉
  • Tần suất từ bầu cử có tính cạnh tranh (tức là có nhiều ứng cử viên hơn số ghế)
  • Biên soạn 差額選舉 hā'é xuǎnjǔ n. multi-candidate election

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 在選舉時,候選人的名額應該多於當選名額的一種制度。可使選民有更多的選擇機會,亦能使候選人進行公平競爭。通常實行於民主國家。也稱為「不等額選舉」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 等额选举”的对称◎选人名额多于应选名额的选举。在我国,各级人民代表大会代表的选举,都实行差额选举。

Eng

  • Cihui competitive election (i.e. with more candidates than seats)
  • Tần suất từ 差額選舉 hā'é xuǎnjǔ n. multi-candidate election

Từ liên quan

Gần nghĩa

选举人团 · 选举人的 · 选举法庭 · 选举人 · 选举团 · 选举地 · 选举委员会 · 选举学