已矣

yǐ yǐdĩ hĩ

Hán Việt: dĩ hĩ · Pinyin: yǐ yǐ

Tổng quan

dĩ hĩ: (văn) Thôi vậy (biểu thị ý xác định): 賜也,始可與言詩已矣 Chỉ có trò Tứ (Tử Cống) mới có thể cùng ta nói chuyện về Thi (Kinh Thi) thôi vậy (Luận ngữ). Xem 也已.☸

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.完了; 逝去。 2.语气词。用于句末,与"矣"同义。 3.叹词。罢了,算了。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

表示絕望的語詞,有罷了、算了的意思。《楚辭.屈原.離騷》:「已矣哉!國無人莫我知兮。」《文選.陶淵明.歸去來辭》:「已矣乎,寓形宇內復幾時,曷不委心任去留。」

Cấu tạo: 已 (dĩ) + 矣 (hĩ)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 賜也,
  • Biên soạn 始可與言詩已矣 Chỉ có trò Tứ (Tử Cống) mới có thể cùng ta nói chuyện về Thi (Kinh Thi) thôi vậy (Luận ngữ). Xem
  • Biên soạn 也已.☸
  • Biên soạn 已矣 yǐyǐ v.p. expression indicating total disappointment/desperation

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 表示絕望的語詞,有罷了、算了的意思。《楚辭.屈原.離騷》:「已矣哉!國無人莫我知兮。」《文選.陶淵明.歸去來辭》:「已矣乎,寓形宇內復幾時,曷不委心任去留。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.完了; 逝去。 2.语气词。用于句末,与"矣"同义。 3.叹词。罢了,算了。

Eng

  • Cihui 已矣 yǐyǐ v.p. expression indicating total disappointment/desperation
  • Tần suất từ 已矣 yǐyǐ v.p. expression indicating total disappointment/desperation

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

完了 · 罢了