罷了

bà le bãi liễu

Hán Việt: bãi liễu · Pinyin: bà le

Tổng quan

một trợ từ ngữ khí chỉ (thế thôi, chỉ vậy, không có gì nhiều) | một trợ từ ngữ khí chỉ (đừng bận tâm, được thôi)

Cấu tạo: (bãi) + (liễu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui một trợ từ ngữ khí chỉ (thế thôi, chỉ vậy, không có gì nhiều) | một trợ từ ngữ khí chỉ (đừng bận tâm, được thôi)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.僅此而已。如:「這不過是停電罷了,不要緊張!」、「只是個門房罷了,就如此囂張!」 2.算了。表示暫時停止或不勉強、堅持的意思。《紅樓夢》第四二回:「如今寫個方子在這裡,若老人家愛吃呢,便按方煎一劑吃;若懶待吃,也就罷了。」 3.表示失望、忿恨的感嘆詞。《紅樓夢》第二九回:「我白認得了你,罷了!罷了!」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 犹算了。有表示容忍﹑不再深究之义; 表示遇到危难﹐无法解免; 指事情使人感到为难。犹言难住; 助词。犹便了﹐就是了。用于句末﹐表示肯定或允诺语气。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.犹算了。有表示容忍﹑不再深究之义。 2.表示遇到危难﹐无法解免。 3.指事情使人感到为难。犹言难住。 4.助词。犹便了﹐就是了。用于句末﹐表示肯定或允诺语气。

Eng

  • CC-CEDICT a modal particle indicating (that's all, only, nothing much)
  • CC-CEDICT a modal particle indicating (don't mind it, ok)
  • Cihui a modal particle indicating (that's all, only, nothing much)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

云尔 · 完了 · 已矣 · 而已