完了

wán lehoàn liễu

Hán Việt: hoàn liễu · Pinyin: wán le

Tổng quan

xong xuôi; kết thúc (công việc)

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.了结,完结。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

完結、完畢。《儒林外史》第五一回:「萬中書開發了原差人等,官司完了,同鳳四老爹回到家中。」

Cấu tạo: 完 (hoàn) + 了 (liễu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hoàn thành
  • Cihui xong rồi
  • Cihui tàn phá
  • Cihui tiêu rồi
  • Cihui ôi không
  • Biên soạn v.p. 1. be finished/done 2. be hopeless

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 毀滅、不可收拾、完蛋。如:「這件醜聞案一旦被揭發,我的事業、名譽一切都完了。」
  • MOE · 教育部重編國語辭典 完結、完畢。《儒林外史》第五一回:「萬中書開發了原差人等,官司完了,同鳳四老爹回到家中。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.了结,完结。
  • Kaggle Zh-Vi be over

Eng

  • JMdict completion
  • JMdict conclusion
  • JMdict perfect (tense)
  • JMdict end
  • Cihui to be finished; to be done for; ruined; gone to the dogs; oh no

Đức

  • Handedict beendet

ja

  • JMdict 完了(かんりょう)
  • JMdict 完了(ワンラ)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

了却 · 了结 · 休矣 · 完结 · 已矣 · 结束 · 罢了