巴三覽四
ba tam lãm tứ
Hán Việt: ba tam lãm tứ · Pinyin: bā sān lǎn sì
Tổng quan
nói lan man không mạch lạc (thành ngữ) | nói huyên thuyên không đầu đuôi
Nghĩa
Việt
- Cihui nói lan man không mạch lạc (thành ngữ) | nói huyên thuyên không đầu đuôi
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 說話東拉西扯,指東話西。元.蕭德祥《殺狗勸夫》第四折:「我說的丁一確二,你說的巴三覽四,使不著你癩骨頑皮。」
Eng
- CC-CEDICT to talk about this and that (idiom); to ramble incoherently
- Cihui to talk about this and that (idiom); to ramble incoherently