巴三覽四
ba tam lãm tứ
Hán Việt: ba tam lãm tứ · Pinyin: bā sān lǎn sì
Tổng quan
nói lan man không mạch lạc (thành ngữ) | nói huyên thuyên không đầu đuôi
Nghĩa
Việt
- Cihui nói lan man không mạch lạc (thành ngữ) | nói huyên thuyên không đầu đuôi
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 比喻说话拉扯,没有中心。
Eng
- CC-CEDICT to talk about this and that (idiom); to ramble incoherently
- Cihui to talk about this and that (idiom); to ramble incoherently