巴前算後

bā qián suàn hòu ba tiền toán hậu

Hán Việt: ba tiền toán hậu · Pinyin: bā qián suàn hòu

Tổng quan

nghĩ ngợi cân nhắc (thành ngữ) | suy đi tính lại | xem xét lặp đi lặp lại

Cấu tạo: (ba) + (tiền) + (toán) + (hậu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩ ngợi cân nhắc (thành ngữ) | suy đi tính lại | xem xét lặp đi lặp lại

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 前後仔細盤算、計劃。《二刻拍案驚奇》卷一九:「勞生擾擾、巴前算後,每懷不足之心。」

Eng

  • CC-CEDICT thinking and pondering (idiom); to turn sth over in one's mind|to consider repeatedly
  • Cihui thinking and pondering (idiom); to turn sth over in one's mind; to consider repeatedly