巴蛇吞象

bā shé tūn xiàng ba xà thôn tượng

Hán Việt: ba xà thôn tượng · Pinyin: bā shé tūn xiàng

Tổng quan

tham lam; lòng tham không đáy。 (Trong Hải nội Nam kinh của bộ Sơn Hải Kinh có đoạn: Rắn lớn nuốt voi, ba năm sau nhả xương ra. Ý nói ham hố nhiều, không biết đủ)。巴蛇食象,三歲而出其骨。比喻貪心大,不知滿足。

Cấu tạo: (ba) + (xà) + (thôn) + (tượng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tham lam; lòng tham không đáy。 (Trong Hải nội Nam kinh của bộ Sơn Hải Kinh có đoạn: Rắn lớn nuốt voi, ba năm sau nhả xương ra. Ý nói ham hố nhiều, không biết đủ)。巴蛇食象,三歲而出其骨。比喻貪心大,不知滿足。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻人心貪婪無度。參見「蛇吞象」條。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 巴蛇:古代传说中的大蛇。巴蛇吞吃大象。比喻贪得无厌。

Eng

  • Cihui 巴蛇吞象 āshétūnxiàng id. extremely greedy