巴頭探腦

bā tóu tàn nǎo ba đầu tham não

Hán Việt: ba đầu tham não · Pinyin: bā tóu tàn nǎo

Tổng quan

thò đầu vào nhòm ngó (thành ngữ) | do thám | tò mò nhìn trộm; lén lút nhìn trộm; thò đầu ngó nghiêng; thò đầu nhìn trộm. 指伸著頭鬼鬼祟祟地(偷看)。

Cấu tạo: (ba) + (đầu) + (tham) + (não)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thò đầu vào nhòm ngó (thành ngữ) | do thám | tò mò nhìn trộm; lén lút nhìn trộm; thò đầu ngó nghiêng; thò đầu nhìn trộm. 指伸著頭鬼鬼祟祟地(偷看)。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 伸長脖子偷看。如:「俗話說非禮勿視,你這樣巴頭探腦的,實在不好。」也作「扒頭探腦」。

Eng

  • CC-CEDICT to poke one's head in and pry (idiom); to spy|nosy
  • Cihui to poke one's head in and pry (idiom); to spy; nosy